Đề luyện thi vào 10 số 03
40 câu, 60 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Nguồn đề
Đề do IngLit tự biên soạn theo cấu trúc đề, không phải đề thi thật. Điểm chỉ mang tính ước lượng. Đề tự biên soạn theo định dạng đề thi; không phải đề thi thật..
Cấu trúc đề
| Phần | Dạng câu | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác hoặc trọng âm khác | 4 |
| 2 | Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng) | 12 |
| 3 | Chọn câu đáp lại phù hợp trong tình huống giao tiếp | 2 |
| 4 | Tìm lỗi sai | 3 |
| 5 | Đọc đoạn văn và chọn từ điền vào chỗ trống | 5 |
| 6 | Đọc hiểu | 6 |
| 7 | Chia dạng đúng của từ | 4 |
| 8 | Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho sẵn | 4 |
Đáp án và giải thích
Câu 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
Đáp án: D, planted
Đuôi '-ed' trong 'planted' phát âm là /ɪd/ vì tận cùng là âm /t/. Các từ còn lại phát âm là /d/.
Câu 2. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
Đáp án: D, children
Phần gạch chân 'ch' trong 'children' phát âm là /tʃ/, trong khi ở các từ còn lại phát âm là /k/.
Câu 3. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
Đáp án: C, borrow
'borrow' có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 4. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
Đáp án: D, energy
'energy' có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 5. Lan usually wakes up early ____ the morning to review her lessons.
Đáp án: A, in
Cụm cố định chỉ buổi trong ngày dùng giới từ 'in' ('in the morning'). 'at' dùng cho giờ hoặc 'at night'.
Câu 6. Tom studied hard for months, ____ he passed the entrance exam with high marks.
Đáp án: C, so
'so' chỉ kết quả của việc học chăm chỉ. 'because' chỉ nguyên nhân, 'although' chỉ sự nhượng bộ, không hợp nghĩa.
Câu 7. If the weather is fine this weekend, our class ____ camping in the national park.
Đáp án: B, will go
Câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc có thể xảy ra: If + thì hiện tại đơn, mệnh đề chính dùng 'will + V'.
Câu 8. The bicycle ____ my uncle bought for my birthday runs very smoothly.
Đáp án: C, which
Đại từ quan hệ 'which' thay thế cho danh từ chỉ vật 'The bicycle'. 'who' và 'whom' dùng cho người.
Câu 9. Minh suggested ____ plastic bags with reusable cloth bags to protect the environment.
Đáp án: B, replacing
Cấu trúc 'suggest + V-ing' dùng để đưa ra lời đề nghị hoặc gợi ý cùng làm một việc gì đó.
Câu 10. Remember to ____ all the lights and air conditioners before leaving the classroom.
Đáp án: A, turn off
'turn off' có nghĩa là tắt thiết bị điện. 'turn on' là bật, 'look for' là tìm kiếm, 'look after' là chăm sóc.
Câu 11. The ancient wooden bridge in our town ____ by local villagers in 1985.
Đáp án: D, was built
Câu bị động ở thì quá khứ đơn có mốc thời gian 'in 1985': S + was/were + V3/ed. Chủ ngữ số ít nên dùng 'was built'.
Câu 12. Life in the countryside is often ____ than life in crowded modern cities.
Đáp án: B, more peaceful
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài 'peaceful' kết hợp 'than': more + adj + than.
Câu 13. Students need to ____ attention to safety rules during science experiments in the laboratory.
Đáp án: C, pay
Cụm cố định 'pay attention to' có nghĩa là chú ý đến điều gì. Các động từ khác không kết hợp thành cụm này.
Câu 14. Mai wishes she ____ speak French fluently so that she could join the international exchange program.
Đáp án: A, could
Câu ước muốn trái ngược với thực tế ở hiện tại: S + wish + S + could + V-inf. 'can' chưa lùi thì nên sai.
Câu 15. Nobody attended the optional club meeting yesterday afternoon, ____?
Đáp án: D, did they
Chủ ngữ 'Nobody' mang nghĩa phủ định và được thay bằng đại từ 'they' ở phần đuôi, do đó câu hỏi đuôi phải khẳng định: 'did they'.
Câu 16. The local government is launching new campaigns to ____ public awareness of marine conservation.
Đáp án: B, raise
Ngoại động từ 'raise' đi với tân ngữ 'awareness' tạo thành cụm 'raise public awareness' (nâng cao nhận thức). 'rise' là nội động từ không có tân ngữ.
Câu 17. Nam: "You gave a very informative presentation on green energy, Mai!" Mai: "____"
Đáp án: B, Thanks, I'm glad you enjoyed it.
Khi nhận lời khen, đáp lại lịch sự bằng cách cảm ơn: 'Thanks, I'm glad you enjoyed it.'
Câu 18. Tourist: "Could you please show me the way to the nearest bus station?" Minh: "____"
Đáp án: A, Turn right at the traffic lights ahead.
Khi người khác hỏi đường ('Could you please show me the way...'), câu trả lời phù hợp nhất là chỉ dẫn hướng đi cụ thể.
Câu 19. The number of trees planted along the main road have increased rapidly this spring.
Đáp án: C, have
Cấu trúc 'The number of + N số nhiều' đi với động từ số ít, do đó 'have' phải sửa thành 'has'.
Câu 20. The guest speaker talked very enthusiastic about wildlife conservation at the youth conference.
Đáp án: B, enthusiastic
Động từ 'talked' cần một phó từ bổ nghĩa phía sau, nên tính từ 'enthusiastic' phải sửa thành phó từ 'enthusiastically'.
Câu 21. Although Peter was tired after the football match, but he managed to finish his biology project.
Đáp án: C, but he
Trong tiếng Anh không dùng đồng thời cả liên từ 'Although' và 'but' trong cùng một câu ghép. Cần bỏ 'but'.
Câu 22. Choose the best answer for gap (1).
Đáp án: A, joined
'join a club' có nghĩa là tham gia câu lạc bộ. 'apply' cần đi với 'for', 'attend' thường đi với lớp học hoặc buổi họp.
Câu 23. Choose the best answer for gap (2).
Đáp án: D, but
'but' diễn tả sự tương phản: ban đầu gặp khó khăn, nhưng giáo viên đã kiên nhẫn hướng dẫn.
Câu 24. Choose the best answer for gap (3).
Đáp án: A, fresh
'fresh' (tươi sạch) phù hợp nhất về nghĩa khi miêu tả rau xà lách vừa thu hoạch từ vườn trường.
Câu 25. Choose the best answer for gap (4).
Đáp án: A, which
Đại từ quan hệ 'which' làm chủ ngữ thay thế cho danh từ chỉ vật/tổ chức 'a local charity centre'.
Câu 26. Choose the best answer for gap (5).
Đáp án: A, care for
'care for' có nghĩa là quan tâm, chăm sóc (thiên nhiên và cộng đồng). Các cụm từ còn lại không phù hợp ngữ cảnh.
Câu 27. What is the passage mainly about?
Đáp án: C, A craftsman creating eco-friendly bamboo bicycles
Bài đọc giới thiệu Tuấn và xưởng làm xe đạp bằng tre thân thiện với môi trường tại quê nhà.
Câu 28. According to paragraph 2, bamboo is ideal for bicycle frames because it ____.
Đáp án: B, is strong, lightweight, and absorbs vibrations well
Đoạn 2 nêu rõ: 'it is lightweight, remarkably strong, and absorbs road vibrations better than traditional steel'.
Câu 29. The word "durable" in paragraph 1 is closest in meaning to ____.
Đáp án: A, long-lasting
'durable' mang nghĩa là bền, có thể dùng lâu dài ('long-lasting').
Câu 30. The word "stalks" in paragraph 2 refers to ____.
Đáp án: D, mature bamboo culms
Trong đoạn 2, từ "stalks" (thân cây) dùng để nhắc lại cụm "mature bamboo culms" (các thân tre già) xuất hiện ở câu trước.
Câu 31. Which of the following statements is NOT true according to the passage?
Đáp án: C, Villagers were immediately convinced of the bike's strength.
Đoạn 3 chỉ ra: 'Initially, many locals were sceptical...', nghĩa là ban đầu người dân nghi ngờ chứ không tin ngay.
Câu 32. What can be inferred from the last paragraph about Tuan's project?
Đáp án: B, It creates both environmental and economic benefits for the area.
Đoạn cuối nhấn mạnh dự án vừa giảm ô nhiễm môi trường ('effective solution to urban traffic pollution') vừa tạo việc làm ổn định ('stable employment opportunities').
Câu 33. Installing solar panels helps reduce the ______ of toxic greenhouse gases. (PRODUCE)
Đáp án: production
Sau mạo từ 'the' và trước giới từ 'of' cần một danh từ. Danh từ của động từ 'produce' là 'production'.
Câu 34. Many wild animal species are severely ______ due to illegal hunting and habitat loss. (DANGER)
Đáp án: endangered
Cụm 'are endangered' miêu tả tình trạng bị đe dọa tuyệt chủng. Cần tính từ 'endangered' sau động từ 'are'.
Câu 35. The students performed ______ well in their English drama competition yesterday. (IMPRESS)
Đáp án: impressively
Trước phó từ 'well' cần một phó từ bổ nghĩa. Dạng phó từ xuất phát từ 'impress' là 'impressively'.
Câu 36. Public transportation in this green smart city is modern, punctual, and highly ______. (RELY)
Đáp án: reliable
Cấu trúc đồng đẳng nối các tính từ ('modern, punctual, and...'), sau 'highly' cần tính từ 'reliable' (đáng tin cậy).
Câu 37. "I will visit my grandparents next Sunday," said Minh.
Đáp án: C, Minh said that he would visit his grandparents the following Sunday.
Lời nói gián tiếp: lùi 'will' thành 'would', đổi 'my' thành 'his', và đổi trạng từ thời gian 'next Sunday' thành 'the following Sunday'.
Câu 38. Nam does not have a laptop, so he cannot participate in online study groups.
Đáp án: A, If Nam had a laptop, he could participate in online study groups.
Chuyển tình huống trái ngược ở hiện tại sang câu điều kiện loại 2: If + S + V2/ed, S + could/would + V-inf.
Câu 39. Although the traffic was extremely heavy, they arrived at the concert on time.
Đáp án: B, In spite of the heavy traffic, they arrived at the concert on time.
Chuyển 'Although + clause' sang 'In spite of + noun phrase'. 'the traffic was heavy' chuyển thành cụm danh từ 'the heavy traffic'.
Câu 40. It took Linda two hours to complete her English assignment yesterday.
Đáp án: D, Linda spent two hours completing her English assignment yesterday.
Cấu trúc tương đương: 'It takes/took sb + time + to V' = 'sb spend(s)/spent + time + V-ing'. 'spent... completing' là chuẩn xác.