Đề luyện thi vào 10 số 06
32 câu, 60 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Nguồn đề
Đề do IngLit tự biên soạn theo cấu trúc đề, không phải đề thi thật. Điểm chỉ mang tính ước lượng. Đề tự biên soạn theo định dạng đề thi; không phải đề thi thật..
Cấu trúc đề
| Phần | Dạng câu | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác hoặc trọng âm khác | 4 |
| 2 | Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng) | 10 |
| 3 | Chọn câu đáp lại phù hợp trong tình huống giao tiếp | 2 |
| 4 | Tìm lỗi sai | 3 |
| 5 | Đọc hiểu | 5 |
| 6 | Chia dạng đúng của từ | 4 |
| 7 | Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho sẵn | 4 |
Đáp án và giải thích
Câu 1. Select the word whose stressed syllable differs from the others.
Đáp án: C, object (verb)
object (động từ) nhấn âm ở âm thứ hai; các từ còn lại là danh từ, nhấn âm ở âm đầu, nên C đúng.
Câu 2. Which word has a different vowel sound from the others?
Đáp án: D, bird
bed, head, red có âm /e/; bird có âm /ɜː/, nên D đúng.
Câu 3. Choose the word whose stress pattern is different.
Đáp án: B, photograph
photograph nhấn âm ở âm đầu, còn information, education, population nhấn âm ở âm thứ ba, nên B đúng.
Câu 4. Select the word with a different final consonant sound.
Đáp án: D, bought
bake, take, make kết thúc bằng /k/; bought kết thúc bằng /t/, nên D đúng.
Câu 5. She ____ to the library every Saturday.
Đáp án: A, goes
Thì hiện tại đơn với tần suất, dùng 'goes' cho chủ ngữ số ít; các lựa chọn còn lại sai về thời hoặc dạng.
Câu 6. If it ____ tomorrow, we will cancel the trip.
Đáp án: A, rains
Câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn sau 'if'; 'rains' đúng; các đáp án khác sai về thì.
Câu 7. She has worked at the library ____ three months.
Đáp án: C, for
'for' chỉ khoảng thời gian kéo dài; 'since' cần thời điểm cụ thể, vì câu nói về 3 months nên dùng for.
Câu 8. Which sentence is in passive voice?
Đáp án: D, The student was praised by the teacher.
B dùng cấu trúc 'was praised' -> bị động; các câu còn lại ở dạng chủ động.
Câu 9. Choose the word that best completes the sentence: He is very ____ at maths.
Đáp án: A, good
Sau 'very' cần tính từ, 'good' đúng; 'well' là trạng từ.
Câu 10. Which option shows the correct comparative form?
Đáp án: C, bigger
Cấp so sánh hơn của 'big' là 'bigger'; các lựa chọn còn lại sai.
Câu 11. Pick the correct preposition: He is interested ____ music.
Đáp án: B, in
Cụm 'interested in' đúng; các giới từ còn lại không phù hợp.
Câu 12. Choose the correct past perfect form:
Đáp án: A, She had finished her work.
Past perfect dùng 'had + past participle' -> A đúng; B là present perfect; C simple past; D future perfect.
Câu 13. Select the word that best fits: The movie was ____ boring that I fell asleep.
Đáp án: C, so
'so' dùng trong cấu trúc 'so ... that' để chỉ mức độ quá mức, các từ còn lại không kết hợp với 'that'.
Câu 14. Which sentence correctly uses reported speech?
Đáp án: B, He said that he would finish his homework the next day.
Câu B đúng vì chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp cần dùng 'that' và đổi thì tương lai 'will' thành 'would'. Các câu còn lại là câu trực tiếp hoặc sai thì.
Câu 15. Friend: "Do you want to join the study group after class?" You:
Đáp án: A, Sure, I'll join.
Câu A chấp nhận lời mời, ngắn gọn, phù hợp. B‑D không trả lời lời mời, nội dung không liên quan.
Câu 16. Teacher: "Can you explain why the experiment failed?" Student:
Đáp án: D, Because we skipped the safety check.
Câu D đưa ra nguyên nhân cụ thể, đáp đúng yêu cầu giải thích vì sao thí nghiệm thất bại.
Câu 17. She don't like playing basketball.
Đáp án: A, Subject‑verb agreement
Chủ ngữ 'She' cần động từ 'doesn't' chứ không phải 'don't'.
Câu 18. We have visited Paris last year.
Đáp án: A, Verb tense
Sử dụng 'visited' (simple past) với 'last year', không cần 'have'.
Câu 19. The informations you gave are useful.
Đáp án: A, Plural noun
'Information' là danh từ không đếm được, không có dạng số nhiều.
Câu 20. What do volunteers receive for their participation?
Đáp án: B, Credit points for final grades
Đoạn nói học sinh được cộng điểm tín chỉ khi tham gia, vì vậy đáp án B đúng.
Câu 21. Survey shows volunteers feel more confident speaking in front of an audience. Which skill do they report improvement in?
Đáp án: B, Public speaking
Khảo sát cho biết tự tin nói trước công chúng tăng lên.
Câu 22. The school report shows 620 service hours completed in the past year. Which statement best describes this number?
Đáp án: C, Between 501 and 800
Bản báo cáo cho biết 620 giờ, nằm trong khoảng 501‑800, nên đáp án C đúng.
Câu 23. The school plans to expand the reading program next year. It will create new partnerships with local libraries and environmental NGOs, and will add more digital resources. What future plan does the school have for the program?
Đáp án: B, Add partnerships with libraries and NGOs
Đoạn mô tả việc tạo quan hệ hợp tác với thư viện và tổ chức môi trường, nên đáp án B đúng.
Câu 24. The article mentions volunteers often feel proud because they learn how to lead groups. According to this, why do volunteers feel more satisfied?
Đáp án: B, They gain leadership skills
Đoạn cho biết kỹ năng lãnh đạo giúp tình nguyện viên cảm thấy tự hào, dẫn tới hài lòng.
Câu 25. She (______) to the concert last night.
Đáp án: went
Quá khứ đơn của 'go' là 'went'.
Câu 26. They have (______) the project successfully.
Đáp án: completed
Quá khứ phân từ của 'complete' là 'completed' dùng sau 'have'.
Câu 27. If she (study) harder, she will pass.
Đáp án: studies
Câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn sau 'if'; với chủ ngữ she thì dạng 'studies' đúng.
Câu 28. The team ______ the match yesterday. (win)
Đáp án: won
Câu có trạng từ "yesterday", nên dùng thì quá khứ đơn. Quá khứ của "win" là "won".
Câu 29. The school decided to cancel the exam because many students were sick.
Đáp án: A, The exam was cancelled due to numerous student illnesses.
A truyền đạt nguyên nhân hủy thi giống câu gốc; các lựa chọn khác thay đổi nghĩa.
Câu 30. She enjoys reading novels in her free time.
Đáp án: B, Reading novels is her hobby during leisure.
B diễn tả sở thích đọc tiểu thuyết trong thời gian rảnh; các câu còn lại sai hoặc trái nghĩa.
Câu 31. The project was completed ahead of schedule.
Đáp án: B, The project was finished earlier than expected.
B đúng nghĩa 'hoàn thành trước thời hạn'; các lựa chọn khác sai.
Câu 32. They will start the new semester next month.
Đáp án: A, The new semester begins next month.
A giữ nghĩa thời gian và hành động khởi đầu; các câu còn lại sai.