Bỏ qua tới nội dung chính
Đề tự biên soạn theo cấu trúc đề vào lớp 10

Đề luyện thi vào 10 số 07

Số câu38 Thời gian60 phút Chấm điểmThang 10

38 câu, 60 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Nguồn đề

Đề do IngLit tự biên soạn theo cấu trúc đề, không phải đề thi thật. Điểm chỉ mang tính ước lượng. Đề tự biên soạn theo định dạng đề thi; không phải đề thi thật..

Cấu trúc đề

PhầnDạng câuSố câu
1Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác hoặc trọng âm khác4
2Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng)12
3Chọn câu đáp lại phù hợp trong tình huống giao tiếp2
4Tìm lỗi sai3
5Đọc đoạn văn và chọn từ điền vào chỗ trống4
6Đọc hiểu6
7Chia dạng đúng của từ3
8Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho sẵn4

Đáp án và giải thích

Câu 1. Trong các từ dưới đây, chọn từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.

Đáp án: B, banana

banana nhấn âm ở âm tiết thứ hai; các từ còn lại nhấn âm ở âm tiết đầu.

Câu 2. Chọn từ có trọng âm ở âm tiết thứ hai trong danh sách.

Đáp án: A, banana

banana nhấn âm ở âm tiết thứ hai; các từ còn lại nhấn âm ở âm tiết đầu.

Câu 3. Chọn từ có âm nguyên âm khác so với các từ còn lại.

Đáp án: C, bit

bit có /ɪ/ ngắn, còn ba từ còn lại có /iː/ dài.

Câu 4. Chọn từ có cụm phụ âm đầu khác với các từ còn lại.

Đáp án: D, smart

smart bắt đầu bằng cụm phụ âm sm; các từ còn lại bắt đầu bằng cụm phụ âm sk.

Câu 5. She ___ her homework now.

Đáp án: C, is doing

Thì hiện tại tiếp diễn dùng 'is doing' để diễn tả hành động đang diễn ra; các lựa chọn khác sai về thời gian.

Câu 6. Yesterday they ___ to the museum.

Đáp án: D, went

Quá khứ đơn của 'go' là 'went'; các dạng khác không phù hợp với cấu trúc thời gian trong câu.

Câu 7. He is interested ___ learning languages.

Đáp án: D, in

Cấu trúc đúng là 'interested in'; các giới từ khác không phù hợp.

Câu 8. There is some ___ in the bottle.

Đáp án: A, water

'water' là danh từ không đếm được, dùng 'some water'; các lựa chọn khác sai về số lượng hoặc cú pháp.

Câu 9. This book is ___ than the one I read last week.

Đáp án: D, more interesting

So sánh hơn của tính từ dài dùng 'more interesting'; các đáp án còn lại không đúng về mức độ hoặc không phải tính từ.

Câu 10. You ___ see a doctor for a regular health check.

Đáp án: A, should

'should' dùng để đưa lời khuyên; 'must' quá mạnh, 'could' và 'might' chỉ khả năng.

Câu 11. My sister, ___ lives in Hanoi, is a teacher.

Đáp án: A, who

Trong mệnh đề không giới hạn, dùng who cho người; that chỉ dùng cho mệnh đề giới hạn, vì vậy chọn who.

Câu 12. He enjoys ___ soccer on weekends.

Đáp án: D, playing

Sau 'enjoy' dùng dạng V-ing; các dạng khác không phù hợp ngữ pháp.

Câu 13. If I ___ rich, I would travel the world.

Đáp án: C, were

Câu điều kiện loại 2 dùng 'were' cho mọi ngôi; các dạng còn lại sai về cấu trúc.

Câu 14. "She said, 'I am tired.'" => She said that ___

Đáp án: D, she was tired

Trong lời nói gián tiếp, hiện tại đơn chuyển sang quá khứ đơn; các lựa chọn khác không phản ánh thời gian đúng.

Câu 15. Please ___ the lights when you leave.

Đáp án: B, turn off

'turn off' có nghĩa tắt; các cụm khác không phù hợp với ngữ cảnh.

Câu 16. Make a ___ of coffee.

Đáp án: A, cup

Cụm 'make a cup of coffee' là cách nói đúng; các lựa chọn khác không hợp ngữ pháp.

Câu 17. Teacher: "Can you hand me the textbook?"

Đáp án: A, Sure, I’ll give it to you.

Phản hồi đồng ý và đưa sách là phù hợp; các đáp án khác không liên quan.

Câu 18. Friend: "I'm late for the meeting."

Đáp án: B, Don't worry, we will start the meeting soon.

Câu trả lời an ủi, phù hợp với tình huống; các đáp án còn lại không đáp lại lời nói của bạn bè.

Câu 19. She don't like playing basketball.

Đáp án: B, don't

Động từ phải là 'doesn't' vì chủ ngữ là số ít; các thành phần khác đúng.

Câu 20. There is many students in the classroom.

Đáp án: B, is

Với danh từ số nhiều, 'are' là động từ đúng; 'is' sai.

Câu 21. He has went to the store.

Đáp án: C, went

Sau has phải dùng quá khứ phân từ gone, không phải went.

Câu 22. The new library ___ last week.

Đáp án: B, opened

Thư viện mới mở cửa tuần trước, hành động đã xảy ra trong quá khứ, dùng quá khứ đơn 'opened'.

Câu 23. The librarian clearly ___ the new borrowing rules to the students before the library opened.

Đáp án: B, explained

'explained' đúng vì thư viện đưa ra lời giải thích rõ ràng; 'described' chỉ mô tả chung, không nhấn mạnh việc giải thích.

Câu 24. Tom ___ his library card yesterday because he left it at home.

Đáp án: B, forgot

Tom quên mang thẻ thư viện hôm qua vì để lại ở nhà, nên đáp án B.

Câu 25. (5) Tom và Lan ___ một hợp đồng vào tuần trước, vì vậy họ ký nó sau đó.

Đáp án: B, had

'had' là quá khứ đơn, diễn tả hành động đã xảy ra vào tuần trước.

Câu 26. According to the passage, what time do classes start?

Đáp án: B, eight o’clock

Theo đoạn văn, lớp học bắt đầu lúc 8 giờ.

Câu 27. Most students eat in the cafeteria during break.

Đáp án: B, cafeteria

Hầu hết học sinh ăn ở căng tin trong giờ giải lao.

Câu 28. Which club prepares a play for the annual cultural festival?

Đáp án: B, drama club

Đoạn mô tả drama club chuẩn bị vở kịch cho lễ hội.

Câu 29. Which skill does a debate team mainly develop?

Đáp án: C, speaking

Đội tranh luận tập trung vào việc nói trước khán giả, vì vậy kỹ năng nói được rèn luyện nhiều nhất.

Câu 30. Which statement is true?

Đáp án: A, Clubs help improve teamwork and leadership abilities.

Đoạn khẳng định các câu lạc bộ nâng cao kỹ năng làm việc nhóm và lãnh đạo.

Câu 31. Which place is NOT mentioned as a gathering spot?

Đáp án: C, library

Đoạn không nhắc đến thư viện; các địa điểm khác đều xuất hiện.

Câu 32. He (_____ ) to school every day.

Đáp án: goes

Chủ ngữ số ít hiện tại đơn, động từ 'go' chia 'goes'.

Câu 33. She has (_____ ) her homework.

Đáp án: done

Sau 'has' dùng dạng quá khứ phân từ; ở đây là 'done'.

Câu 34. The teacher asked the students to (_____ ) the passage quietly.

Đáp án: read

Sau 'to' dùng động từ nguyên mẫu 'read'.

Câu 35. The school library offers many resources for students.

Đáp án: A, Students can find many resources at the school library.

Câu A giữ nghĩa 'thư viện có nhiều tài nguyên cho học sinh'; các câu còn lại trái nghĩa.

Câu 36. Joining clubs helps students develop teamwork.

Đáp án: A, Students develop teamwork by joining clubs.

Câu A truyền tải cùng ý nghĩa; các lựa chọn khác trái ngược.

Câu 37. He left his library card at home, so he filled out a short form.

Đáp án: B, He filled out a short form because he left his card at home.

Câu B diễn tả nguyên nhân‑kết quả đúng; các câu còn lại sai.

Câu 38. The school will buy new computers next term.

Đáp án: A, New computers will be bought by the school next term.

Câu A giữ nguyên ý 'trường sẽ mua máy tính mới'; các đáp án khác sai.

Đáp án và giải thích do IngLit biên soạn.