Đề luyện thi vào 10 số 08
38 câu, 60 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Nguồn đề
Đề do IngLit tự biên soạn theo cấu trúc đề, không phải đề thi thật. Điểm chỉ mang tính ước lượng. Đề tự biên soạn theo định dạng đề thi; không phải đề thi thật..
Cấu trúc đề
| Phần | Dạng câu | Số câu |
|---|---|---|
| 1 | Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác hoặc trọng âm khác | 4 |
| 2 | Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng) | 11 |
| 3 | Chọn câu đáp lại phù hợp trong tình huống giao tiếp | 1 |
| 4 | Tìm lỗi sai | 3 |
| 5 | Đọc đoạn văn và chọn từ điền vào chỗ trống | 5 |
| 6 | Đọc hiểu | 6 |
| 7 | Chia dạng đúng của từ | 4 |
| 8 | Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho sẵn | 4 |
Đáp án và giải thích
Câu 1. Which word has a different stress pattern?
Đáp án: D, reCEIVE
TAble, WINdow, CARpet nhấn mạnh âm tiết đầu, còn reCEIVE nhấn mạnh âm tiết thứ hai, nên khác.
Câu 2. Choose the word whose vowel sound is different from the others.
Đáp án: C, bit
'seat', 'beat', 'heat' có âm /iː/, còn 'bit' có âm /ɪ/ nên khác.
Câu 3. Which word has a different primary stress compared to the others?
Đáp án: C, record (verb)
Ba từ danh từ nhấn mạnh âm tiết đầu; "record (verb)" nhấn mạnh âm tiết thứ hai, khác các từ còn lại.
Câu 4. Select the word whose ending sound is different.
Đáp án: D, laugh
Ba từ đầu tiên kết thúc bằng âm /k/, còn “laugh” kết thúc bằng âm /f/, nên khác.
Câu 5. She ____ to the library after school.
Đáp án: D, goes
Chủ ngữ 'She' yêu cầu dạng hiện tại đơn 3rd person singular 'goes'.
Câu 6. If it ____ tomorrow, we will stay at home.
Đáp án: C, rains
Câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn trong mệnh đề if, nên 'rains' đúng.
Câu 7. They have ____ their homework already.
Đáp án: A, finished
Sau 'have' cần dạng quá khứ phân từ, 'finished' là đúng.
Câu 8. Choose the correct preposition: He is interested ____ music.
Đáp án: A, in
Cụm 'interested in' là cố định, các đáp án khác sai.
Câu 9. Which word best completes: The exam was ____ difficult than I expected.
Đáp án: A, more
So sánh hơn cần 'more', các lựa chọn khác không phù hợp.
Câu 10. Select the correct form: Neither the student nor the teachers ____ late.
Đáp án: C, were
Với cấu trúc Neither ... nor ..., động từ theo danh từ gần hơn; 'teachers' là số nhiều nên dùng 'were'.
Câu 11. Choose the word that best fits: He _______ a letter when the phone rang.
Đáp án: B, was writing
Diễn tả hành động đang diễn ra khi có sự kiện khác dùng quá khứ tiếp diễn 'was writing'.
Câu 12. Select the correct question tag: You're coming to the party, ____?
Đáp án: A, aren't you
Câu khẳng định 'You're' cần tag 'aren't you' để hỏi lại.
Câu 13. Choose the correct adverb: She sings ____ than her sister.
Đáp án: B, more beautifully
So sánh hơn của trạng từ dùng 'more + trạng từ'. Ở câu này cần 'more beautifully'.
Câu 14. Which sentence is correct?
Đáp án: B, There are many books on the shelf.
Với danh từ số nhiều dùng 'are', nên B đúng; các câu khác sai về số lượng.
Câu 15. Select the sentence with correct word order:
Đáp án: A, Linh always arrives early.
Trạng từ 'always' luôn đứng trước động từ chính; các câu còn lại đặt sai vị trí.
Câu 16. Teacher: "Did you finish the assignment?" Choose the appropriate answer.
Đáp án: A, Yes, I finished it yesterday.
A dùng quá khứ đơn trả lời câu hỏi quá khứ, đúng ngữ pháp. Các đáp án khác không trả lời câu hỏi hoặc dùng thì không phù hợp.
Câu 17. She don't like playing football.
Đáp án: A, Subject-verb agreement
Sau 'She' phải dùng 'doesn't', nên lỗi liên quan tới sự phù hợp chủ‑vị và động từ.
Câu 18. Tom have wrote a letter yesterday.
Đáp án: A, Verb form
'wrote' là quá khứ đơn, không phải quá khứ phân từ; sau 'have' phải dùng 'written'. Vì có 'yesterday' nên câu không dùng hiện tại hoàn thành.
Câu 19. There is a lot of peoples in the park.
Đáp án: B, Plural noun
'people' đã là danh từ số nhiều, không thêm 's'; lỗi ở danh từ số nhiều.
Câu 20. Mai cycles ___ the school gate.
Đáp án: A, to
To dùng để chỉ hướng di chuyển đến một địa điểm.
Câu 21. (2) The school cafeteria is the place ___ we have lunch every day.
Đáp án: B, where
Câu này nói về địa điểm, dùng 'where' để nối ghép.
Câu 22. Minh goes to the library every Saturday (3) ___ he studies for his exams.
Đáp án: C, where
Thư viện là nơi Minh học, dùng 'where' chỉ địa điểm.
Câu 23. Minh helped his sister with homework ___ he finished his own project.
Đáp án: B, and
Hai hành động liên tiếp, dùng 'and' nối.
Câu 24. Nam thích nhạc rock, ___ Lan thích nhạc cổ điển.
Đáp án: B, while
'while' dùng để so sánh hai sở thích khác nhau, nghĩa là 'trong khi'.
Câu 25. The science club will hold a mini‑fair next Friday. The event will feature simple physics demonstrations, such as a balloon rocket and a water‑wheel model. The goal is to let students see how everyday objects work. What is the main purpose of the mini‑fair?
Đáp án: B, To let students see how everyday objects work
Đoạn văn nói hội chợ mục đích cho học sinh quan sát các thí nghiệm đơn giản, vì vậy đáp án B đúng.
Câu 26. Read the description: At the school fair, Minh's class displayed a balloon rocket, a paper bridge, and a simple water filter. Which activity was NOT mentioned?
Đáp án: C, Plant-growing experiment
Đoạn văn chỉ đề cập đến A, B và D. Vì vậy, C không được nhắc đến.
Câu 27. Who gave a talk about renewable energy?
Đáp án: B, A local university student
Đoạn nói mời sinh viên đại học địa phương để thuyết trình về năng lượng tái tạo.
Câu 28. What future project does the club plan?
Đáp án: A, Build a solar‑powered water pump
Mục tiêu mới là chế tạo bơm nước chạy bằng năng lượng mặt trời.
Câu 29. Which class does the club intend to collaborate with?
Đáp án: B, Agriculture class
Bài đọc đề cập sẽ hợp tác với lớp nông nghiệp.
Câu 30. How does the club leader view hands‑on activities?
Đáp án: B, They help students understand concepts better
An cho rằng hoạt động thực hành giúp hiểu khái niệm tốt hơn.
Câu 31. She (go) ____ to the library every afternoon.
Đáp án: goes
Chủ ngữ số ít 3rd person singular dùng hiện tại đơn 'goes'.
Câu 32. If they (study) ____ harder, they will pass.
Đáp án: study
Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề if dùng hiện tại đơn 'study'.
Câu 33. They (be) ____ waiting for the bus for ten minutes.
Đáp án: have been
Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn 'have been waiting'.
Câu 34. She (not/like) ____ spicy food.
Đáp án: doesn't like
Phủ định hiện tại đơn với chủ ngữ số ít, dùng 'doesn't like'.
Câu 35. Original: "I have never been to the museum."
Đáp án: A, I have never visited the museum.
Câu A giữ nguyên ý chưa từng đến thăm bảo tàng.
Câu 36. Original: "He can’t finish the work on time."
Đáp án: C, He is unable to finish the work on time.
C giữ nguyên nghĩa không thể hoàn thành; A và B trái nghĩa, D không chắc chắn.
Câu 37. Original: "They will arrive after the meeting ends."
Đáp án: C, They will arrive after the meeting has ended.
C giữ nguyên ý 'sau khi họp kết thúc'; A, B, D thay đổi thời gian.
Câu 38. Original: "She doesn’t enjoy watching horror movies."
Đáp án: C, She dislikes watching horror movies.
C diễn đạt lại cùng nghĩa 'không thích', các lựa chọn khác sai hoặc bổ sung thông tin.