Bỏ qua tới nội dung chính
Đề tự biên soạn theo cấu trúc đề vào lớp 10

Đề luyện thi vào 10 số 09

Số câu34 Thời gian60 phút Chấm điểmThang 10

34 câu, 60 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Nguồn đề

Đề do IngLit tự biên soạn theo cấu trúc đề, không phải đề thi thật. Điểm chỉ mang tính ước lượng. Đề tự biên soạn theo định dạng đề thi; không phải đề thi thật..

Cấu trúc đề

PhầnDạng câuSố câu
1Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác hoặc trọng âm khác4
2Chọn đáp án đúng (ngữ pháp, từ vựng)9
3Chọn câu đáp lại phù hợp trong tình huống giao tiếp2
4Tìm lỗi sai2
5Đọc đoạn văn và chọn từ điền vào chỗ trống4
6Đọc hiểu5
7Chia dạng đúng của từ4
8Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho sẵn4

Đáp án và giải thích

Câu 1. Which word has a different stress pattern from the others?

Đáp án: D, computer

Computer nhấn âm ở âm thứ hai, các từ còn lại nhấn âm ở âm thứ nhất, vì vậy D là đáp án đúng.

Câu 2. Select the word whose primary stress is on the second syllable.

Đáp án: C, banana

banana nhấn âm ở âm thứ hai (ba-NA-na) còn các từ khác nhấn âm ở âm đầu. Vì vậy C đúng.

Câu 3. Which sentence contains a word with a different stress pattern?

Đáp án: B, She bought a record yesterday.

Trong B, “record” là danh từ, stress ở âm đầu; các từ còn lại là động từ, stress ở âm cuối.

Câu 4. Choose the word with a different stress from the others.

Đáp án: C, banana

banana nhấn âm ở âm thứ hai, các từ còn lại nhấn âm ở âm đầu, vì vậy C đúng.

Câu 5. She ____ to the library every Saturday.

Đáp án: A, goes

Thì hiện tại đơn dùng “goes” với chủ ngữ số ít. “went” là quá khứ, “gone” là phân từ, “going” sai cấu trúc.

Câu 6. If she ____ harder, she will pass the exam.

Đáp án: A, studies

Câu điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn “studies”. “studied” quá khứ, “study” thiếu –s, “will study” sai cấu trúc.

Câu 7. I ___ my homework yesterday.

Đáp án: B, finished

Câu chỉ hành động đã hoàn thành trong quá khứ cụ thể, dùng Past Simple 'finished'. Các đáp án khác sai thời hoặc cấu trúc.

Câu 8. Which word best completes the sentence? "The teacher gave us ___ advice about studying."

Đáp án: A, useful

“Advice” là danh từ nên cần tính từ “useful”. “Usefully” là trạng từ, “use” và “uses” không phù hợp.

Câu 9. He didn't ___ the invitation.

Đáp án: A, accept

Sau “didn't” động từ trở lại nguyên mẫu “accept”. “Accepted” là quá khứ, “accepting” là hiện tại phân từ, “to accept” sai cấu trúc.

Câu 10. Choose the correct preposition: "She is interested ___ learning languages."

Đáp án: D, in

Cụm “interested in” là đúng. “On”, “at”, “to” không dùng sau “interested”.

Câu 11. Which sentence is grammatically correct?

Đáp án: B, There are many books on the shelf.

Danh từ số nhiều “books” cần động từ “are”. Các đáp án còn lại dùng “is” hoặc số ít sai.

Câu 12. Choose the correct comparative form: "This book is ____ than the one I read last week."

Đáp án: B, more interesting

So sánh hơn dùng “more interesting”. “Interesting” không so sánh, “most interesting” là siêu cấp, “interestinger” sai.

Câu 13. When a classmate asks, "Could you help me with this assignment?", which reply is most suitable?

Đáp án: C, Sure, I’d be happy to help.

C trả lời đồng ý, lịch sự và đề nghị giúp. A không biết, B từ chối, D làm thay người, không phù hợp.

Câu 14. Identify the type of error in the sentence: "She don’t like chocolate."

Đáp án: A, subject‑verb agreement

Động từ “don’t” không phù hợp với chủ ngữ số ít “She”; phải dùng “doesn’t”.

Câu 15. Find the mistake: "They has finished their work early."

Đáp án: A, subject‑verb agreement

Động từ “has” không phù hợp với chủ ngữ số nhiều “They”; phải dùng “have”.

Câu 16. Select the error type: "They decided going home early."

Đáp án: A, verb form

Sau “decide” cần dùng to‑infinitive, không phải V‑ing. Vì vậy lỗi là dạng động từ.

Câu 17. The school decided to ___ a mural on the library wall.

Đáp án: D, paint

Mural là tranh tường, thường được sơn. Vì vậy dùng 'paint'.

Câu 18. Fill the blank (4).

Đáp án: A, make

Câu “would ___ the hallway look brighter” cần động từ “make” để tạo ra trạng thái mới.

Câu 19. Fill the blank (5).

Đáp án: C, was

Câu “the project ___ a great success” cần “was” để mô tả trạng thái quá khứ.

Câu 20. What was the main purpose of the club's first project?

Đáp án: A, To build a water filtration system

Đoạn B mô tả dự án đầu tiên là xây dựng hệ thống lọc nước đơn giản.

Câu 21. Which paragraph mentions a field trip?

Đáp án: C, Paragraph D

Đoạn D nêu kế hoạch tham quan nhà máy xử lý nước.

Câu 22. Which word best describes the students' attitude in paragraph E?

Đáp án: B, enthusiastic

Đoạn E mô tả học sinh tự hào và hứng thú, nên “enthusiastic” phù hợp.

Câu 23. What material was NOT mentioned as part of the filtration system?

Đáp án: D, metal mesh

Đoạn B liệt kê cát, than hoạt tính, chai nhựa; không có “metal mesh”.

Câu 24. Read the short text: "The school science club meets every Wednesday after lunch." According to the passage, how often did the club meet?

Đáp án: C, Every Wednesday

Đoạn văn có câu "meets every Wednesday" nên đáp án C.

Câu 25. Which sentence best summarizes paragraph C?

Đáp án: B, The experiment demonstrated basic chemistry principles.

Đoạn C nói về việc mô hình thể hiện nguyên tắc hoá học cơ bản.

Câu 26. What was the reaction of younger pupils to the club's work?

Đáp án: B, They asked to join next term

Đoạn cuối nói các học sinh nhỏ hơn muốn tham gia vào kỳ sau.

Câu 27. Provide the past participle of “write”.

Đáp án: written

Quá khứ phân từ của “write” là “written”.

Câu 28. Give the third‑person singular present form of “go”.

Đáp án: goes

Đối với “he/she/it”, dạng hiện tại đơn là “goes”.

Câu 29. Write the comparative form of “big”.

Đáp án: bigger

So sánh hơn của “big” là “bigger”.

Câu 30. Provide the noun form of “decide”.

Đáp án: decision

Danh từ tương ứng của “decide” là “decision”.

Câu 31. Original: "The experiment was successful, and everyone cheered."

Đáp án: B, The experiment succeeded, and people celebrated.

Câu B diễn tả thành công và sự vui mừng, giống ý gốc. Các câu còn lại trái nghĩa hoặc không liên quan.

Câu 32. Original: "She couldn't attend the meeting because she was ill."

Đáp án: B, She missed the meeting due to illness.

Câu B nói cô ấy không tham dự vì bệnh, đúng nghĩa. Các đáp án khác sai hoặc không liên quan.

Câu 33. Original: "The teacher reminded us to submit the assignment by Friday."

Đáp án: C, The teacher told us to turn in the task no later than Friday.

Câu C giữ đúng ý nhắc nộp bài không muộn hơn thứ Sáu.

Câu 34. Original: "After the rain stopped, the children continued playing in the park."

Đáp án: C, When the rain ended, the children kept playing outdoors.

Câu C mô tả trẻ tiếp tục chơi sau khi mưa dứt, đúng nghĩa. Các câu còn lại không khớp.

Đáp án và giải thích do IngLit biên soạn.