Nam puts his notebooks ____ his school bag.
- Aon
- Bin
- Cat
- Dbetween
Tóm tắt 3 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
N (số ít) + 's + N (bị sở hữu)
Sở hữu cách dùng để diễn tả quyền sở hữu hoặc mối quan hệ giữa người và vật. Ta thường thêm dấu nháy đơn và chữ s ('s) sau danh từ số ít hoặc danh từ số nhiều bất quy tắc. Với danh từ số nhiều tận cùng bằng s, ta chỉ cần thêm dấu nháy đơn (').
That is Nam's computer.
S + am/is/are + preposition + noun phrase
Giới từ chỉ nơi chốn dùng xác định vị trí của người hoặc vật trong không gian. Các từ phổ biến gồm in, on, at, under, behind, next to. Bài học giúp phân biệt cách dùng chính xác theo ngữ cảnh cụ thể.
The keys are in the drawer.
There is + a/an/singular noun / uncountable noun
Cấu trúc 'There is' và 'There are' dùng để nói về sự tồn tại hoặc hiện diện của người, sự vật tại một nơi chốn cụ thể. 'There is' đi với danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được. 'There are' đi với danh từ số nhiều.
There is a cat under the bed.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 's, ', whose | Sở hữu cách | That is Nam's computer. |
| in, on, at | Giới từ chỉ nơi chốn | The keys are in the drawer. |
| a, an, some | Cấu trúc there is, there are | There is a cat under the bed. |
Nam puts his notebooks ____ his school bag.
____ a ruler on the desk.
There is a beautiful clock ____ the wall.
____ four apples in the basket.
My father is working ____ home today.
____ there any sugar in the kitchen?
The cat hides ____ the bed when it hears loud noises.
There ____ some fresh milk in the fridge.
The bakery is ____ the bookstore and the pharmacy.
[A] Have [/A] [B] a big pond [/B] [C] in front of [/C] [D] my house [/D].
Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Nam puts his notebooks ____ his school bag.
Cặp sách là không gian kín ba chiều có sức chứa bên trong, dùng giới từ 'in'.
____ a ruler on the desk.
'a ruler' là danh từ đếm được số ít, dùng 'There is'.
There is a beautiful clock ____ the wall.
Đồng hồ treo trên bề mặt bức tường, dùng giới từ 'on'.
____ four apples in the basket.
'four apples' là danh từ số nhiều, dùng 'There are'.
My father is working ____ home today.
Cụm cố định chỉ địa điểm ở nhà là 'at home'.
____ there any sugar in the kitchen?
'sugar' là danh từ không đếm được, câu hỏi dùng 'Is there'.
The cat hides ____ the bed when it hears loud noises.
Con mèo trốn ở phía dưới gầm giường, dùng 'under'.
There ____ some fresh milk in the fridge.
'milk' là danh từ không đếm được, dùng động từ to be 'is'.
The bakery is ____ the bookstore and the pharmacy.
Cấu trúc 'between A and B' dùng để chỉ vị trí nằm giữa hai địa điểm.
[A] Have [/A] [B] a big pond [/B] [C] in front of [/C] [D] my house [/D].
Diễn tả sự tồn tại của cái ao dùng 'There is', không dùng 'Have'. Sửa thành 'There is'.