Bỏ qua tới nội dung chính

Ngữ pháp Tiếng Anh 6 Unit 2: sở hữu cách và giới từ chỉ nơi chốn và cấu trúc there is, there are

Tóm tắt 3 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Sở hữu cách

N (số ít) + 's + N (bị sở hữu)

Sở hữu cách dùng để diễn tả quyền sở hữu hoặc mối quan hệ giữa người và vật. Ta thường thêm dấu nháy đơn và chữ s ('s) sau danh từ số ít hoặc danh từ số nhiều bất quy tắc. Với danh từ số nhiều tận cùng bằng s, ta chỉ cần thêm dấu nháy đơn (').
That is Nam's computer.

Học đầy đủ sở hữu cách

Giới từ chỉ nơi chốn

S + am/is/are + preposition + noun phrase

Giới từ chỉ nơi chốn dùng xác định vị trí của người hoặc vật trong không gian. Các từ phổ biến gồm in, on, at, under, behind, next to. Bài học giúp phân biệt cách dùng chính xác theo ngữ cảnh cụ thể.
The keys are in the drawer.

Học đầy đủ giới từ chỉ nơi chốn

Cấu trúc there is, there are

There is + a/an/singular noun / uncountable noun

Cấu trúc 'There is' và 'There are' dùng để nói về sự tồn tại hoặc hiện diện của người, sự vật tại một nơi chốn cụ thể. 'There is' đi với danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được. 'There are' đi với danh từ số nhiều.
There is a cat under the bed.

Học đầy đủ cấu trúc there is, there are

Khi nào dùng thì nào?

Dấu hiệuDùngVí dụ
's, ', whose Sở hữu cách That is Nam's computer.
in, on, at Giới từ chỉ nơi chốn The keys are in the drawer.
a, an, some Cấu trúc there is, there are There is a cat under the bed.

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Nam puts his notebooks ____ his school bag.

  • Aon
  • Bin
  • Cat
  • Dbetween
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ a ruler on the desk.

  • AThere is
  • BThere are
  • CHave
  • DIs there
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

There is a beautiful clock ____ the wall.

  • Aat
  • Bin
  • Con
  • Dunder
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ four apples in the basket.

  • AThere is
  • BThere are
  • CIt is
  • DThere have
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

My father is working ____ home today.

  • Aat
  • Bin
  • Con
  • Dto
Điền động từ to be thích hợp (Is hoặc Are).

____ there any sugar in the kitchen?

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

The cat hides ____ the bed when it hears loud noises.

  • Aunder
  • Bbetween
  • Cat
  • Dnext
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

There ____ some fresh milk in the fridge.

  • Ais
  • Bare
  • Cbe
  • Daren't
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

The bakery is ____ the bookstore and the pharmacy.

  • Anext
  • Bbetween
  • Cin
  • Dbehind of
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai ngữ pháp.

[A] Have [/A] [B] a big pond [/B] [C] in front of [/C] [D] my house [/D].

  • AHave
  • Ba big pond
  • Cin front of
  • Dmy house

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án B, in

Nam puts his notebooks ____ his school bag.

Cặp sách là không gian kín ba chiều có sức chứa bên trong, dùng giới từ 'in'.

Câu 2. Đáp án A, There is

____ a ruler on the desk.

'a ruler' là danh từ đếm được số ít, dùng 'There is'.

Câu 3. Đáp án C, on

There is a beautiful clock ____ the wall.

Đồng hồ treo trên bề mặt bức tường, dùng giới từ 'on'.

Câu 4. Đáp án B, There are

____ four apples in the basket.

'four apples' là danh từ số nhiều, dùng 'There are'.

Câu 5. Đáp án A, at

My father is working ____ home today.

Cụm cố định chỉ địa điểm ở nhà là 'at home'.

Câu 6. Đáp án Is

____ there any sugar in the kitchen?

'sugar' là danh từ không đếm được, câu hỏi dùng 'Is there'.

Câu 7. Đáp án A, under

The cat hides ____ the bed when it hears loud noises.

Con mèo trốn ở phía dưới gầm giường, dùng 'under'.

Câu 8. Đáp án A, is

There ____ some fresh milk in the fridge.

'milk' là danh từ không đếm được, dùng động từ to be 'is'.

Câu 9. Đáp án B, between

The bakery is ____ the bookstore and the pharmacy.

Cấu trúc 'between A and B' dùng để chỉ vị trí nằm giữa hai địa điểm.

Câu 10. Đáp án A, Have

[A] Have [/A] [B] a big pond [/B] [C] in front of [/C] [D] my house [/D].

Diễn tả sự tồn tại của cái ao dùng 'There is', không dùng 'Have'. Sửa thành 'There is'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.