Look! The bus ____.
- Acomes
- Bis coming
- Care coming
- Dcoming
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + am/is/are + V-ing
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Cấu trúc cơ bản gồm động từ 'to be' đi kèm với động từ thêm đuôi '-ing'. Các dấu hiệu nhận biết thường gặp gồm các trạng từ như now, at the moment hoặc câu mệnh lệnh như Look!, Listen!.
Listen! The birds are singing outside.
S + V(s/es)
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại hoặc sự thật hiển nhiên. Với động từ thường, cần lưu ý thêm đuôi -s hoặc -es khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít.
Lan waters the flowers every morning.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| now, right now, at the moment | Thì hiện tại tiếp diễn | Listen! The birds are singing outside. |
| always, usually, often | Thì hiện tại đơn | Lan waters the flowers every morning. |
Look! The bus ____.
Minh ____ his teeth twice a day.
Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.
They ____ near a large park in the city center.
Be quiet! My baby sister ____.
My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.
Listen! Someone ____ (sing) in the music room.
____ you play football every Saturday morning?
What ____ you ____ at the moment?
The sun ____ in the east and sets in the west.
Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Look! The bus ____.
Dấu hiệu 'Look!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'The bus' số ít nên dùng 'is coming'.
Minh ____ his teeth twice a day.
Chủ ngữ 'Minh' là danh từ số ít (ngôi thứ ba), động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es': brushes.
Nam and Minh ____ badminton in the schoolyard right now.
Có trạng từ 'right now' và chủ ngữ hai người 'Nam and Minh' là số nhiều nên dùng 'are playing'.
They ____ near a large park in the city center.
Chủ ngữ 'They' là ngôi thứ ba số nhiều, động từ ở thì hiện tại đơn giữ nguyên mẫu: live.
Be quiet! My baby sister ____.
Lời nhắc 'Be quiet!' báo hiệu hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'My baby sister' là danh từ số ít nên dùng 'is sleeping'.
My younger brother (not like) ____ drinking cold milk.
Chủ ngữ 'My younger brother' là số ít, câu phủ định dùng trợ động từ 'does not' hoặc 'doesn't' kết hợp động từ nguyên mẫu 'like'.
Listen! Someone ____ (sing) in the music room.
Dấu hiệu 'Listen!' dùng thì hiện tại tiếp diễn. Đại từ bất định 'Someone' tính là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'is singing'.
____ you play football every Saturday morning?
Câu hỏi với động từ thường 'play' và chủ ngữ 'you' cần mượn trợ động từ 'Do'.
What ____ you ____ at the moment?
Dấu hiệu 'at the moment' dùng thì tiếp diễn. Cấu trúc câu hỏi Wh- với chủ ngữ 'you': Wh- + are + you + V-ing? -> 'are / doing'.
The sun ____ in the east and sets in the west.
Diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ 'The sun' số ít nên động từ 'rise' thêm 's' thành 'rises'.