Bỏ qua tới nội dung chính

Từ vựng Tiếng Anh 6 Unit 3: My Friends

15 từ có phiên âm Anh–Mỹ, nghe phát âm và ví dụ. Học theo danh sách, lật flashcard, rồi làm kiểm tra nhanh 10 câu.

  • friendly tính từ A1 thân thiện
    US/ˈfrɛndli/
    Lan is friendly and talks to everyone. Lan thân thiện và nói chuyện với mọi người.
  • kind tính từ A1 tốt bụng
    US/ˈkaɪnd/
    Minh is kind and shares his pencils. Minh tốt bụng và chia sẻ bút chì của cậu ấy.
  • hard-working tính từ A1 chăm chỉ
    US/ˈhɑrd ˈwɜrkɪŋ/
    Nam is a hard-working student in my class. Nam là một học sinh chăm chỉ trong lớp tôi.
  • funny tính từ A1 hài hước
    US/ˈfʌni/
    Phong tells funny stories during break time. Phong kể những câu chuyện hài hước trong giờ giải lao.
  • shy tính từ A2 nhút nhát
    US/ˈʃaɪ/
    Hoa is shy and does not talk much. Hoa nhút nhát và không nói nhiều.
  • confident tính từ A2 tự tin
    US/ˈkɑnfədənt/
    Mai is confident when speaking English. Mai rất tự tin khi nói tiếng Anh.
  • creative tính từ A2 sáng tạo
    US/kriˈeɪtɪv/
    The art teacher has many creative ideas. Giáo viên mỹ thuật có nhiều ý tưởng sáng tạo.
  • active tính từ B1 năng động, tích cực hoạt động
    US/ˈæktɪv/
    Duy remains an active runner despite his busy study schedule. Duy vẫn là một người chạy bộ năng động dù lịch học bận rộn.
  • curious tính từ A2 tò mò, ham học hỏi
    US/ˈkjʊriəs/
    The curious boy asks many questions. Cậu bé tò mò hỏi rất nhiều câu hỏi.
  • talkative tính từ A2 hoạt ngôn, hay nói
    US/ˈtɔkətɪv/
    My desk mate is very talkative. Bạn cùng bàn của tôi rất hay nói.
  • patient tính từ A2 kiên nhẫn
    US/ˈpeɪʃənt/
    Our group leader is very patient with us. Trưởng nhóm rất kiên nhẫn với chúng tôi.
  • classmate danh từ A1 bạn cùng lớp
    US/ˈklæˌsmeɪt/
    Lan talks happily with her new classmates. Lan vui vẻ nói chuyện với các bạn cùng lớp mới.
  • appearance danh từ A2 ngoại hình
    US/əˈpɪrəns/
    They care about their appearance on photo day. Họ quan tâm đến ngoại hình vào ngày chụp ảnh.
  • personality danh từ A2 tính cách
    US/ˌpɜrsəˈnælɪti/
    She has a warm and cheerful personality. Cô ấy có một tính cách ấm áp và vui vẻ.
  • share động từ A1 chia sẻ, dùng chung
    US/ˈʃɛr/
    Tom shares his textbook with a friend. Tom chia sẻ sách giáo khoa với một người bạn.

Lỗi thường gặp

  • friendly: Đuôi 'ly' dễ nhầm là trạng từ, từ này là tính từ.
  • hard-working: Hay quên dấu gạch nối giữa hai từ.
  • funny: Nhầm 'funny' (hài hước) với 'fun' (vui vẻ, thú vị).
  • confident: Hay nhầm danh từ 'confidence' và tính từ 'confident'.
  • patient: Nhầm tính từ 'patient' (kiên nhẫn) với danh từ 'patient' (bệnh nhân).
  • appearance: Hay viết sai chính tả thành 'appereance'.
  • share: Đi kèm giới từ 'with': share something with somebody.

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.