Bỏ qua tới nội dung chính

ancient

tính từ A2
US/ˈeɪntʃənt/

cổ kính, cổ xưa

very old, from a long time ago

Ví dụ

  • Hoi An is a lovely ancient town.Hội An là một thị trấn cổ kính dễ thương.
  • We visited an ancient temple yesterday.Chúng tôi đã đến thăm một ngôi đền cổ hôm qua.

Cụm từ hay gặp

  • ancient city
  • ancient town

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật