Bỏ qua tới nội dung chính

historic

tính từ A2
US/hɪˈstɔrɪk/

cổ kính, mang tính lịch sử

important or famous in history

Ví dụ

  • Hoi An has many historic houses and temples.Hội An có nhiều ngôi nhà và đền chùa cổ kính.
  • We visited a historic site near the river.Chúng tôi đã thăm một khu di tích lịch sử gần sông.

Cụm từ hay gặp

  • historic building
  • historic town

Họ từ

  • history (noun)
  • historical (adj)

Lỗi hay gặp

Dễ nhầm với historical (thuộc về lịch sử nói chung).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.