Bỏ qua tới nội dung chính

bridge

danh từ A1
US/ˈbrɪdʒ/

cây cầu

a road or path built over a river or road

Ví dụ

  • The Golden Gate Bridge is famous worldwide.Cầu Cổng Vàng nổi tiếng trên toàn thế giới.
  • We walked across the long bridge.Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu dài.

Cụm từ hay gặp

  • cross a bridge
  • wooden bridge
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.