Bỏ qua tới nội dung chính

capital

danh từ A2
US/ˈkæpətəl/

thủ đô

the most important city where the government of a country works

Ví dụ

  • Ha Noi is the capital of Viet Nam.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
  • Tokyo is a very modern capital.Tokyo là một thủ đô rất hiện đại.

Cụm từ hay gặp

  • capital city
  • national capital

Lỗi hay gặp

Tránh nhầm 'capital' với tính từ chỉ chữ in hoa hoặc tiền vốn trong ngữ cảnh này.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật