Bỏ qua tới nội dung chính

famous

tính từ A1
US/ˈfeɪməs/

nổi tiếng

known by many people around the world

Ví dụ

  • Paris is famous for its museums and food.Paris nổi tiếng về các bảo tàng và ẩm thực.
  • This is a famous building in Sydney.Đây là toà nhà nổi tiếng ở Sydney.

Cụm từ hay gặp

  • famous for
  • world-famous

Họ từ

  • fame (noun)

Lỗi hay gặp

Dùng 'famous for' (nổi tiếng vì điều gì), không dùng 'famous about'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật