Bỏ qua tới nội dung chính

eco-friendly

tính từ A2
US/ˈikoʊ ˈfrɛndli/

thân thiện với môi trường

not harmful to the environment

Ví dụ

  • Future houses will use eco-friendly materials.Những ngôi nhà tương lai sẽ dùng vật liệu thân thiện môi trường.
  • She buys eco-friendly products for her family.Cô ấy mua các sản phẩm thân thiện môi trường cho gia đình.

Cụm từ hay gặp

  • eco-friendly house
  • eco-friendly material

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật