Bỏ qua tới nội dung chính

energy

danh từ A2
US/ˈɛnərdʒi/

năng lượng, sức lực

ability to be active and not feel tired

Ví dụ

  • Healthy food gives you energy for the day.Thức ăn lành mạnh cung cấp cho bạn năng lượng cho cả ngày.
  • Minh feels full of energy after breakfast.Minh cảm thấy tràn đầy năng lượng sau bữa sáng.

Cụm từ hay gặp

  • full of energy
  • give energy
  • boost energy

Họ từ

  • energetic (adj)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.