Bỏ qua tới nội dung chính

floating house

danh từ A2
US/ˈfloʊtɪŋ ˈhaʊs/

nhà nổi

a house that rests on water

Ví dụ

  • Minh lives on a floating house on the river.Minh sống trên một ngôi nhà nổi trên sông.
  • Many people visit that floating house village.Nhiều người đến thăm làng nhà nổi đó.

Cụm từ hay gặp

  • build a floating house

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật