Bỏ qua tới nội dung chính

landmark

danh từ A2
US/ˈlændˌmɑrk/

địa danh nổi tiếng, biểu tượng

a famous building or object you can easily recognise

Ví dụ

  • Big Ben is a famous landmark in London.Big Ben là một địa danh nổi tiếng ở Luân Đôn.
  • They saw many landmarks during the tour.Họ đã thấy nhiều biểu tượng nổi tiếng trong chuyến tham quan.

Cụm từ hay gặp

  • famous landmark
  • historic landmark

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật