Bỏ qua tới nội dung chính

notebook

danh từ A1
US/ˈnoʊtˌbʊk/

vở ghi chép

a book with empty pages for writing notes

Ví dụ

  • Write new words down in your notebook.Hãy ghi những từ mới vào vở ghi chép của bạn.
  • Minh bought a thick blue notebook yesterday.Minh đã mua một cuốn vở dày màu xanh hôm qua.

Cụm từ hay gặp

  • write in a notebook
  • open the notebook
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.