Bỏ qua tới nội dung chính

palace

danh từ A2
US/ˈpæləs/

cung điện

a very big house where a king or queen lives

Ví dụ

  • The royal family lives in a beautiful palace.Gia đình hoàng gia sống trong một cung điện tuyệt đẹp.
  • Visitors can take pictures outside the palace.Khách tham quan có thể chụp ảnh bên ngoài cung điện.

Cụm từ hay gặp

  • royal palace
  • visit a palace

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật