Bỏ qua tới nội dung chính

playground

danh từ A1
US/ˈpleɪˌɡraʊnd/

sân chơi

an outdoor area for children to play at school

Ví dụ

  • Pupils run around the playground during break time.Học sinh chạy quanh sân chơi trong giờ ra chơi.
  • Our playground has three large green trees.Sân chơi của trường chúng tôi có ba cái cây xanh lớn.

Cụm từ hay gặp

  • school playground
  • play in the playground

Lỗi hay gặp

Dùng giới từ 'in' hoặc 'on the playground' đều đúng ngữ cảnh.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.