Bỏ qua tới nội dung chính

popular

tính từ A2
US/ˈpɑpjələr/

phổ biến, được ưa thích

liked by many people

Ví dụ

  • Da Nang is a popular city for tourists.Đà Nẵng là một thành phố được nhiều du khách ưa thích.
  • Football is popular around the world.Bóng đá rất phổ biến trên toàn thế giới.

Cụm từ hay gặp

  • popular destination
  • popular with

Lỗi hay gặp

Đi cùng giới từ 'with' hoặc 'for', không dùng 'popular to'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật