Bỏ qua tới nội dung chính

primary school

danh từ A1
US/ˈpraɪˌmɛri ˈskul/

trường tiểu học

a school for young children up to eleven

Ví dụ

  • My little brother walks to primary school.Em trai tôi đi bộ đến trường tiểu học.
  • I made good friends in primary school.Tôi đã kết bạn tốt ở trường tiểu học.

Cụm từ hay gặp

  • primary school student
  • go to primary school
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.