Bỏ qua tới nội dung chính

project

danh từ A2
US/ˈprɑdʒɛkt/

dự án, bài tập lớn

a school study task done over some time

Ví dụ

  • We do a science project together.Chúng tôi cùng làm một dự án khoa học.
  • Tom presents his English project today.Hôm nay Tom thuyết trình bài tập dự án tiếng Anh.

Cụm từ hay gặp

  • group project
  • do a project
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.