Bỏ qua tới nội dung chính

rubber

danh từ A1
US/ˈrʌbər/

cục tẩy

a small piece of rubber used to remove pencil marks

Ví dụ

  • Nam uses a rubber to clean the pencil mark.Nam dùng cục tẩy để xóa vết bút chì.
  • Can you lend me your rubber, please?Bạn có thể cho mình mượn cục tẩy được không?

Cụm từ hay gặp

  • use a rubber

Lỗi hay gặp

Người Mỹ thường dùng từ 'eraser' thay cho 'rubber'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật