Bỏ qua tới nội dung chính

school bag

danh từ A1
US/ˈskul ˈbæɡ/

cặp sách

a bag used by students for carrying school books

Ví dụ

  • His school bag is heavy today.Cặp sách của cậu ấy hôm nay rất nặng.
  • She packs her school bag every evening.Cô ấy sắp xếp cặp sách vào mỗi buổi tối.

Cụm từ hay gặp

  • heavy school bag
  • pack a school bag

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật