Bỏ qua tới nội dung chính

secondary school

danh từ A1
US/ˈsɛkənˌdɛri ˈskul/

trường trung học cơ sở

a school for students between eleven and sixteen

Ví dụ

  • Mai starts secondary school this September.Mai bắt đầu vào trường trung học cơ sở vào tháng Chín này.
  • Our secondary school has a large computer room.Trường trung học của chúng tôi có phòng máy tính lớn.

Cụm từ hay gặp

  • secondary school student
  • start secondary school
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.