tính từ
A2
/ˈstrɪkt/
expecting people to obey rules completely
- Our history teacher is kind but strict.Thầy giáo lịch sử của chúng tôi tốt bụng nhưng nghiêm khắc.
- The school has strict rules about phones.Trường học có những quy định nghiêm ngặt về điện thoại.
- strict teacher
- strict rules
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.