Bỏ qua tới nội dung chính

study

động từ A1
US/ˈstʌdi/

học, nghiên cứu

to spend time learning about a subject

Ví dụ

  • We study English and history on Wednesday.Chúng tôi học tiếng Anh và lịch sử vào thứ Tư.
  • Minh studies hard for his school tests.Minh học tập chăm chỉ cho các bài kiểm tra ở trường.

Cụm từ hay gặp

  • study hard
  • study English

Họ từ

  • student (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật