Bỏ qua tới nội dung chính

tourist

danh từ A2
US/ˈtʊrəst/

khách du lịch

a person who travels to visit places for pleasure

Ví dụ

  • Many tourists visit Ha Long Bay every year.Nhiều du khách đến thăm Vịnh Hạ Long mỗi năm.
  • The tourist asked for directions to the museum.Người du khách đã hỏi đường tới bảo tàng.

Cụm từ hay gặp

  • foreign tourist
  • tourist attraction

Họ từ

  • tourism (noun)

Lỗi hay gặp

'tourist' là người đi du lịch, 'tourism' là ngành du lịch.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật