Bỏ qua tới nội dung chính

active

tính từ B1
US/ˈæktɪv/

năng động, tích cực hoạt động

involved in regular physical activity or exercise

Ví dụ

  • Duy remains an active runner despite his busy study schedule.Duy vẫn là một người chạy bộ năng động dù lịch học bận rộn.
  • Maintaining an active lifestyle helps prevent chronic illnesses.Duy trì lối sống năng động giúp ngăn ngừa các bệnh mãn tính.

Cụm từ hay gặp

  • active lifestyle
  • stay active

Họ từ

  • activity (noun)
  • activate (verb)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật