Bỏ qua tới nội dung chính

confident

tính từ A2
US/ˈkɑnfədənt/

tự tin

sure of your own skills or success

Ví dụ

  • Mai is confident when speaking English.Mai rất tự tin khi nói tiếng Anh.
  • He has a confident smile today.Hôm nay cậu ấy có một nụ cười tự tin.

Cụm từ hay gặp

  • feel confident
  • confident person

Họ từ

  • confidence (noun)
  • confidently (adv)

Lỗi hay gặp

Hay nhầm danh từ 'confidence' và tính từ 'confident'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật