Bỏ qua tới nội dung chính

curious

tính từ A2
US/ˈkjʊriəs/

tò mò, ham học hỏi

wanting to know or learn about things

Ví dụ

  • The curious boy asks many questions.Cậu bé tò mò hỏi rất nhiều câu hỏi.
  • She is curious about life in other countries.Cô ấy tò mò về cuộc sống ở các nước khác.

Cụm từ hay gặp

  • curious about
  • curious child

Họ từ

  • curiously (adv)
  • curiosity (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật