Bỏ qua tới nội dung chính

appearance

danh từ A2
US/əˈpɪrəns/

ngoại hình

the way that someone or something looks

Ví dụ

  • They care about their appearance on photo day.Họ quan tâm đến ngoại hình vào ngày chụp ảnh.
  • His appearance changed after the summer holiday.Ngoại hình của cậu ấy thay đổi sau kỳ nghỉ hè.

Cụm từ hay gặp

  • physical appearance
  • neat appearance

Họ từ

  • appear (verb)

Lỗi hay gặp

Hay viết sai chính tả thành 'appereance'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.