danh từ
A2
/əˈpɪrəns/
the way that someone or something looks
- They care about their appearance on photo day.Họ quan tâm đến ngoại hình vào ngày chụp ảnh.
- His appearance changed after the summer holiday.Ngoại hình của cậu ấy thay đổi sau kỳ nghỉ hè.
- physical appearance
- neat appearance
Hay viết sai chính tả thành 'appereance'.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.