Bỏ qua tới nội dung chính

change

động từ A2
US/ˈtʃeɪndʒ/

thay đổi

to become different, or make something different

Ví dụ

  • My hometown changed a lot last year.Quê của tôi đã thay đổi rất nhiều vào năm ngoái.
  • Tom changed his clothes after school.Tom đã thay quần áo sau giờ học.

Cụm từ hay gặp

  • change completely
  • change one's mind

Họ từ

  • changeable (adj)
  • unchanged (adj)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.