Bỏ qua tới nội dung chính

dream

danh từ A2
US/ˈdrim/

ước mơ, giấc mơ

something good you hope to do in future

Ví dụ

  • Her dream is to travel around the world.Ước mơ của cô ấy là được đi du lịch vòng quanh thế giới.
  • Work hard and your dream can come true.Hãy chăm chỉ và ước mơ của bạn có thể thành hiện thực.

Cụm từ hay gặp

  • dream come true
  • follow a dream

Họ từ

  • dream (verb)

Lỗi hay gặp

Dùng giới từ sai; thường đi với cấu trúc 'dream of/about doing something'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.