danh từ
A2
/ˈtʃaɪldˌhʊd/
the time period when someone is a child
- Lan spent her childhood in a quiet rural village.Lan đã trải qua thời thơ ấu ở một ngôi làng quê yên bình.
- They shared many exciting childhood games together.Họ cùng chia sẻ nhiều trò chơi thời thơ ấu thú vị.
- childhood memory
- happy childhood
- child (noun)
- childish (adjective)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.