Bỏ qua tới nội dung chính

care for

động từ A2
US/ˈkɛr ˈfɔr/

chăm sóc

to look after someone and keep them safe

Ví dụ

  • Older brothers often care for their younger siblings.Các anh lớn thường chăm sóc các em của mình.
  • Mai learns to care for the family pet.Mai học cách chăm sóc thú cưng của gia đình.

Cụm từ hay gặp

  • care for someone
  • care for pets

Họ từ

  • care (noun)
  • careful (adj)

Lỗi hay gặp

Thường quên giới từ 'for' hoặc nhầm với 'take care of'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.