Bỏ qua tới nội dung chính

art gallery

danh từ A2
US/ˈɑrt ˈɡæləri/

phòng trưng bày nghệ thuật

building or room where paintings and art are shown

Ví dụ

  • Our class visited an art gallery last Saturday.Lớp chúng tôi đã đi thăm phòng tranh thứ Bảy tuần trước.
  • The new art gallery shows works by local painters.Phòng trưng bày nghệ thuật mới triển lãm tranh của các họa sĩ địa phương.

Cụm từ hay gặp

  • visit an art gallery
  • modern art gallery

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật