Bỏ qua tới nội dung chính

direction

danh từ A2
US/dərˈɛkʃən/

chỉ dẫn đường đi, hướng

instructions showing how to go somewhere

Ví dụ

  • Minh asked a police officer for directions.Minh đã hỏi đường một chú cảnh sát.
  • Can you give me directions to the museum?Bạn có thể chỉ đường cho tôi đến bảo tàng không?

Cụm từ hay gặp

  • ask for directions
  • give directions

Họ từ

  • direct (adj)
  • direct (verb)

Lỗi hay gặp

Khi mang nghĩa chỉ đường, thường dùng ở dạng số nhiều: directions.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật