Bỏ qua tới nội dung chính

cathedral

danh từ A2
US/kəˈθidrəl/

nhà thờ lớn

very large and important church

Ví dụ

  • The city cathedral is more than a century old.Nhà thờ lớn của thành phố đã hơn một thế kỷ tuổi.
  • Many visitors take photos in front of the cathedral.Nhiều du khách chụp ảnh trước nhà thờ lớn.

Cụm từ hay gặp

  • old cathedral
  • visit the cathedral

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật