Bỏ qua tới nội dung chính

Từ vựng Tiếng Anh 6 Unit 4: My Neighbourhood

19 từ có phiên âm Anh–Mỹ, nghe phát âm và ví dụ. Học theo danh sách, lật flashcard, rồi làm kiểm tra nhanh 10 câu.

  • neighbourhood danh từ A1 khu phố, vùng lân cận
    US/ˈneɪbərˌhʊd/
    My neighbourhood is very quiet and green. Khu phố của tôi rất yên tĩnh và nhiều cây xanh.
  • suburb danh từ A2 ngoại ô
    US/ˈsʌbərb/
    Lan lives in a quiet suburb of Da Nang. Lan sống ở một vùng ngoại ô yên bình của Đà Nẵng.
  • square danh từ A2 quảng trường
    US/ˈskwɛr/
    People gather at the town square every evening. Mọi người tụ tập ở quảng trường thị trấn mỗi buổi tối.
  • noisy tính từ A1 ồn ào, náo nhiệt
    US/ˈnɔɪzi/
    This street is too noisy during rush hour. Con phố này quá ồn ào vào giờ cao điểm.
  • peaceful tính từ A2 yên bình, thanh bình
    US/ˈpisfəl/
    My grandparents enjoy living in a peaceful village. Ông bà tôi thích sống ở một ngôi làng yên bình.
  • crowded tính từ A2 đông đúc
    US/ˈkraʊdəd/
    The bus was crowded with school students. Xe buýt đông nghẹt các bạn học sinh.
  • convenient tính từ A2 tiện lợi, thuận tiện
    US/kənˈvinjənt/
    It is convenient to have shops near home. Thật tiện lợi khi có các cửa hàng gần nhà.
  • narrow tính từ A2 hẹp, chật hẹp
    US/ˈnɛroʊ/
    Cars cannot pass through this narrow lane. Ô tô không thể đi qua con ngõ hẹp này.
  • historic tính từ A2 cổ kính, mang tính lịch sử
    US/hɪˈstɔrɪk/
    Hoi An has many historic houses and temples. Hội An có nhiều ngôi nhà và đền chùa cổ kính.
  • crossroads danh từ A2 ngã tư, giao lộ
    US/ˈkrɔsˌroʊdz/
    Turn left when you reach the crossroads. Rẽ trái khi bạn đến ngã tư.
  • traffic light danh từ A1 đèn giao thông
    US/ˈtræfɪk ˈlaɪt/
    Vehicles must stop at the red traffic light. Xe cộ phải dừng lại ở đèn giao thông màu đỏ.
  • turn động từ A1 rẽ, quẹo
    US/ˈtɜrn/
    Turn right at the bookstore to find Nam. Rẽ phải ở hiệu sách để tìm thấy Nam.
  • direction danh từ A2 chỉ dẫn đường đi, hướng
    US/dərˈɛkʃən/
    Minh asked a police officer for directions. Minh đã hỏi đường một chú cảnh sát.
  • cathedral danh từ A2 nhà thờ lớn
    US/kəˈθidrəl/
    The city cathedral is more than a century old. Nhà thờ lớn của thành phố đã hơn một thế kỷ tuổi.
  • art gallery danh từ A2 phòng trưng bày nghệ thuật
    US/ˈɑrt ˈɡæləri/
    Our class visited an art gallery last Saturday. Lớp chúng tôi đã đi thăm phòng tranh thứ Bảy tuần trước.
  • modern tính từ A1 hiện đại
    US/ˈmɑdərn/
    Our town now has a very modern shopping mall. Thị trấn của chúng tôi nay có một trung tâm mua sắm rất hiện đại.
  • polluted tính từ A2 bị ô nhiễm
    US/pəˈlutɪd/
    The river in our district is polluted with waste. Con sông ở quận chúng tôi bị ô nhiễm bởi rác thải.
  • memorial danh từ A2 đài tưởng niệm, tượng đài
    US/məˈmɔriəl/
    Students lay flowers at the war memorial each year. Học sinh đặt hoa tại đài tưởng niệm liệt sĩ mỗi năm.
  • temple danh từ A1 ngôi đền
    US/ˈtɛmpəl/
    Local people pray for peace at this ancient temple. Người dân địa phương cầu bình an tại ngôi đền cổ này.

Lỗi thường gặp

  • neighbourhood: Dễ nhầm lẫn giữa neighbourhood (khu phố) và neighbour (người hàng xóm).
  • suburb: Cần dùng giới từ 'in' khi nói 'in the suburbs', tránh dùng 'at'.
  • noisy: Nhầm tính từ noisy với danh từ noise.
  • crowded: Đi với giới từ 'with' (crowded with), không dùng 'crowded of'.
  • historic: Dễ nhầm với historical (thuộc về lịch sử nói chung).
  • crossroads: Từ này luôn có 's' ở đuôi dù là số ít: 'a crossroads'.
  • direction: Khi mang nghĩa chỉ đường, thường dùng ở dạng số nhiều: directions.
  • polluted: Nhầm tính từ polluted với danh từ pollution.

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.