Bỏ qua tới nội dung chính

convenient

tính từ A2
US/kənˈvinjənt/

tiện lợi, thuận tiện

useful, easy, or quick to do or reach

Ví dụ

  • It is convenient to have shops near home.Thật tiện lợi khi có các cửa hàng gần nhà.
  • Bus travel is cheap and convenient here.Đi lại bằng xe buýt ở đây rẻ và tiện lợi.

Cụm từ hay gặp

  • convenient time
  • convenient location

Họ từ

  • convenience (noun)
  • inconvenient (adj)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật