Bỏ qua tới nội dung chính

badminton

danh từ A1
US/ˈbædˌmɪntən/

môn cầu lông

a game where players hit a small light object over a net

Ví dụ

  • Lan plays badminton with her brother every afternoon.Lan chơi cầu lông với anh trai mỗi buổi chiều.
  • We need two rackets to play badminton.Chúng ta cần hai cây vợt để chơi cầu lông.

Cụm từ hay gặp

  • play badminton
  • badminton racket

Lỗi hay gặp

Dùng sai động từ: nói 'do badminton' thay vì 'play badminton'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.