tính từ
A2
/ˈfɪt/
healthy and strong, especially through exercise
- Cycling regularly helps you stay fit and active.Đạp xe thường xuyên giúp bạn giữ được thân hình khỏe mạnh và năng động.
- Minh is very fit because he exercises daily.Minh rất khỏe mạnh vì cậu ấy tập thể dục hàng ngày.
Dùng 'make fit' thay vì dùng cụm chuẩn 'keep fit' hoặc 'stay fit'.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.