Bỏ qua tới nội dung chính

coach

danh từ A2
US/ˈkoʊtʃ/

huấn luyện viên

a person who trains someone in sports

Ví dụ

  • Our football coach teaches us good teamwork skills.Huấn luyện viên bóng đá dạy chúng tôi kỹ năng làm việc nhóm tốt.
  • The coach gave advice before the match.Huấn luyện viên đã đưa ra lời khuyên trước trận đấu.

Cụm từ hay gặp

  • football coach
  • team coach

Họ từ

  • coach (verb)

Lỗi hay gặp

Ngoài nghĩa 'xe khách', trong ngữ cảnh thể thao trường học có nghĩa 'huấn luyện viên'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.