Bỏ qua tới nội dung chính

equipment

danh từ A2
US/ɪˈkwɪpmənt/

trang thiết bị

the things that are needed for a particular activity

Ví dụ

  • The science lab has modern equipment.Phòng thí nghiệm khoa học có thiết bị hiện đại.
  • We need sports equipment for gym class.Chúng tôi cần dụng cụ thể thao cho tiết thể dục.

Cụm từ hay gặp

  • modern equipment
  • sports equipment

Họ từ

  • equip (verb)

Lỗi hay gặp

'Equipment' là danh từ không đếm được, không thêm 's'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.