Từ vựng Tiếng Anh 6 Unit 6: Sports
20 từ có phiên âm Anh–Mỹ, nghe phát âm và ví dụ. Học theo danh sách, lật flashcard, rồi làm kiểm tra nhanh 10 câu.
-
badminton danh từ A1 môn cầu lôngUS/ˈbædˌmɪntən/Lan plays badminton with her brother every afternoon. Lan chơi cầu lông với anh trai mỗi buổi chiều.
-
football danh từ A1 môn bóng đáUS/ˈfʊtˌbɔl/Nam is playing football in the schoolyard now. Nam đang chơi bóng đá ở sân trường bây giờ.
-
swimming danh từ A1 môn bơi lộiUS/ˈswɪmɪŋ/Mai goes swimming at the local pool on Sundays. Mai đi bơi ở hồ bơi địa phương vào các ngày Chủ nhật.
-
table tennis danh từ A1 môn bóng bànUS/ˈteɪbəl ˈtɛnəs/Nam is very good at table tennis. Nam chơi bóng bàn rất giỏi.
-
karate danh từ A2 môn võ karateUS/kərˈɑti/Minh does karate on Saturday mornings. Minh tập karate vào các sáng thứ Bảy.
-
aerobics danh từ A2 thể dục nhịp điệuUS/ərˈoʊbɪks/My sister does aerobics to stay healthy. Chị gái tôi tập thể dục nhịp điệu để giữ gìn sức khỏe.
-
goggles danh từ A2 kính bơiUS/ˈɡɑɡəlz/Always wear swimming goggles in the pool. Hãy luôn đeo kính bơi khi ở trong hồ bơi.
-
racket danh từ A2 cây vợtUS/ˈrækɪt/This tennis racket is too heavy for me. Cây vợt tennis này quá nặng đối với tôi.
-
sneaker danh từ A2 giày thể thaoUS/ˈsnikər/Wear your sneakers for running practice this morning. Hãy đi giày thể thao cho buổi tập chạy sáng nay.
-
match danh từ A1 trận đấuUS/ˈmætʃ/We watched an exciting football match last night. Chúng tôi đã xem một trận bóng đá thú vị tối qua.
-
gym danh từ A1 phòng tập thể dụcUS/ˈdʒɪm/Students do physical exercise in the school gym. Học sinh tập thể dục trong phòng tập của trường.
-
stadium danh từ A2 sân vận độngUS/ˈsteɪdiəm/Thousands of fans gathered at the national stadium. Hàng ngàn người hâm mộ đã tụ tập tại sân vận động quốc gia.
-
player danh từ A1 người chơi, vận động viênUS/ˈpleɪər/He is the best football player in our school. Cậu ấy là cầu thủ bóng đá giỏi nhất trường chúng tôi.
-
team danh từ A1 độiUS/ˈtim/Mai joined the school volleyball team this month. Mai đã tham gia đội bóng chuyền của trường tháng này.
-
score động từ A2 ghi bàn, ghi điểmUS/ˈskɔr/Nam scored two goals in the second half. Nam đã ghi hai bàn thắng trong hiệp hai.
-
fit tính từ A2 khỏe mạnh, vừa vặnUS/ˈfɪt/Cycling regularly helps you stay fit and active. Đạp xe thường xuyên giúp bạn giữ được thân hình khỏe mạnh và năng động.
-
coach danh từ A2 huấn luyện viênUS/ˈkoʊtʃ/Our football coach teaches us good teamwork skills. Huấn luyện viên bóng đá dạy chúng tôi kỹ năng làm việc nhóm tốt.
-
marathon danh từ A2 cuộc chạy đua ma-ra-tôngUS/ˈmɛrəˌθɑn/My uncle ran his first marathon last Sunday. Chú tôi đã chạy cuộc đua ma-ra-tông đầu tiên vào Chủ nhật trước.
-
equipment danh từ A2 trang thiết bịUS/ɪˈkwɪpmənt/The science lab has modern equipment. Phòng thí nghiệm khoa học có thiết bị hiện đại.
-
cycling danh từ A2 môn đạp xeUS/ˈsaɪkəlɪŋ/Cycling is a great way to explore the countryside. Đạp xe là một cách tuyệt vời để khám phá vùng quê.
Lỗi thường gặp
- badminton: Dùng sai động từ: nói 'do badminton' thay vì 'play badminton'.
- swimming: Dùng cụm 'go swimming', không dùng 'play swimming'.
- table tennis: Quên dùng mạo từ rỗng trước tên môn thể thao: không nói 'play the table tennis'.
- karate: Dùng sai động từ: dùng 'play karate' thay vì 'do karate'.
- aerobics: Dùng sai động từ: nói 'play aerobics' thay vì 'do aerobics'.
- goggles: Quên dùng dạng số nhiều vì từ này luôn có đuôi '-s'.
- racket: Viết sai chính tả thành 'racquet' hoặc nhầm lẫn với từ chỉ vợt bóng bàn.
- match: Phát âm thiếu âm đuôi /tʃ/ hoặc nhầm với nghĩa 'que diêm'.
- gym: Bỏ quên mạo từ: nói 'go to gym' thay vì 'go to the gym'.
- stadium: Nhầm lẫn 'stadium' với 'yard' (sân nhà hoặc sân trường).
- score: Nhầm lẫn giữa động từ 'score' (ghi bàn) và 'win' (thắng trận đấu).
- fit: Dùng 'make fit' thay vì dùng cụm chuẩn 'keep fit' hoặc 'stay fit'.
- coach: Ngoài nghĩa 'xe khách', trong ngữ cảnh thể thao trường học có nghĩa 'huấn luyện viên'.
- marathon: Phát âm sai âm /θ/ thành /t/ hoặc /s/.
- equipment: 'Equipment' là danh từ không đếm được, không thêm 's'.
- cycling: Dùng 'go cycling', không dùng 'play cycling'.
Biên soạn và kiểm tra bởi IngLit · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.