Bỏ qua tới nội dung chính

bedroom

danh từ preA1
US/ˈbɛˌdrum/

phòng ngủ

a room for sleeping

Ví dụ

  • This is my bedroom.Đây là phòng ngủ của mình.
  • I sleep in my bedroom.Mình ngủ trong phòng ngủ.

Cụm từ hay gặp

  • my bedroom
  • in the bedroom
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.