Bỏ qua tới nội dung chính

box

danh từ preA1
US/ˈbɑks/

cái hộp, cái thùng

a container with straight sides

Ví dụ

  • Toys are in the box.Đồ chơi ở trong hộp.
  • It is a toy box.Nó là một cái hộp đồ chơi.

Cụm từ hay gặp

  • toy box
  • in the box

Lỗi hay gặp

Quên phát âm /ks/ ở đuôi.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.