Bỏ qua tới nội dung chính

chair

danh từ preA1
US/ˈtʃɛr/

ghế

a piece of furniture for one person to sit

Ví dụ

  • Sit on the chair.Ngồi lên ghế đi.
  • This chair is brown.Cái ghế này màu nâu.

Cụm từ hay gặp

  • sit on a chair
  • wooden chair
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.